| Hoa cúc | Daisy | Sự tin tưởng | |
| Cây nhung tuyết | Edelweiss | Sự can đảm | |
| Hoa Lưu Li | Forget-me-not | Tình yêu đích thực | |
| Lan Nam Phi | Freesia | Ngây ngô/non nớt | |
| Hoa dành dành | Gardenia | Tình yêu thầm kín | |
| Hoa dâm bụt | Hibiscus | Hiền lành | |
| Cây kim ngân | Honeysuckle | Rộng lượng, hào phóng | |
| Tú cầu (hoa đĩa) | Hydrangea | Sự kiêu hãnh | |
| Hoa nhài | Jasmine | Thân thiện/yêu kiều | |
| Hoa oải hương | Lavender | Thủy chung | |
| Hoa loa kèn trắng | Lily (White) | Tinh khiết/Trong sạch | |
| Hoa loa kèn vàng | Lily (Orange) | Sự thù hằn |
Loa kèn vàng
|
| Loa kèn thung lũng | Lily of the Valley/Spider Lily | Ngọt ngào | |
| Hoa loa kèn hổ | Tiger Lily | giàu sang | |
| Loa kèn nhện đỏ | Lily, Red Spider | Không bao giờ gặp lại/bỏ rơi | |
| Hoa sen | Lotus | Xa cách từ tình yêu của anh ta | |
| Hoa mộc lan | Magnolia | Tự nhiên | |
| Cây nhựa ruồi | Mistletoe/Holly | Hãy nhìn (Duy nhất và "--") | |
| Thiên đường buổi sáng | Morning Glory | Lời hứa bướng bỉnh | |
| Hoa thủy tiên | Narcissus | Lòng tự trọng | |
| Hoa bướm (hoa păng-xê) | Pansy | Thận trọng/Chu đáo | |
| Anh túc (đỏ) | Poppy (Red) | Thương yêu - ngộ nghĩnh |
Điện hoa
Quà tặng











